đầu nậu

  1. (địa phương) (như) cai đầu
  2. () Labour leader

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đầu nậu"

đầu nậu
Công trường xây dựng có một đầu nậu thuê mướn và quản lý công nhân.